| Chỉ mục bài viết |
|---|
| Trắc nghiệm: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN |
| Phần 2 |
Câu 1. Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc. Vùng kết thúc gồm các bộ ba
A. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã. B. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
C. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. D. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
Câu 2. Tham gia vào cấu trúc của axit nuclêic có các bazơnitơ
A. A denin, Timin, Guanin, Xytôzin, Uraxin. B. Guanin, Xytôzin.
C. Adenin, Timin, Uraxin. D. Adenin, Timin, Guanin, Xytôzin.
Câu 3. Đoạn ADN làm tổng hợp mARN được gọi là
A. gen cấu trúc. B. gen điều hoà. C. vùng khởi động. D. vùng vận hành.
Câu 4. Intrôn là đoạn gen
A. có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
B. chứa trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen
C. không có khả năng phiên mã và dịch mã
D. mã hoá các axit amin
Câu 5. Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc. Vùng điều hòa gồm các bộ ba mang tín hiệu
A. khởi động và kiểm soát phiên mã. B. mở đầu quá trình dịch mã.
C. mở đầu quá trình phiên mã. D. kết thúc quá trình dịch mã.
Câu 6. Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã. B. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
C. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. D. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
Câu 7. Căn cứ vào kích thước phân tử của bazơnitơ trong ADN mà người ta chia chúng thành hai nhóm là
A. purin gồm G và A; pirimidin gồm X và T . B. purin gồm X và G ; pirimidin gồm T và A.
C. purin gồm X và A ; pirimidin gồm G và T. D. purin gồm X và T ; pirimidin gồm G và A.
Câu 8. Trong quá trình nhân đôi, các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzym nối. Enzym này là
A. ADN ligaza. B. ARN pôlimeraza. C. ADN giraza. D. ADN poolimeraza.
Câu 9. Gen là
A. một đoạn của ADN mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN).
B. một đoạn của chuỗi pôlipeptit mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định.
C. một đoạn của ADN tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
D. một đoạn của ARN mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit).
Câu 10. Gen ở sinh vật nhân thực,
A. phần lớn có vùng mã hoá không liên tục. B. phần lớn không có vùng mã hoá liên tục.
C. có vùng mã hoá liên tục. D. không có vùng mã hoá liên tục.
Câu 11. Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng
A. trình tự của các bộ ba nuclêôtit quy định trình tự của các axitamin trong chuỗi pôlipeptit.
B. trình tự của các đêôxyribôzơ quy định trình tự của các bazơnitơ.
C. trình tự của các axit phôtphoric quy định trình tự của các axitamin.
D. trình tự của các axit phôtphoric quy định trình tự của các nuclêôtit.
Câu 12. Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN.
B. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
C. tỉ lệ A+T/ G +X. D. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
Câu 13. Thứ tự của các vùng trong gen cấu trúc là
A. Vùng điều hoà (đầu 3’ mạch mã gốc) –> vùng mã hoá (giữa gen) -> vùng kết thúc (đầu 5’ của mạch mã gốc).
B. Vùng mã hoá (đầu 3’ mạch mã gốc) –> vùng điều hoà (giữa gen) -> vùng kết thúc (đầu 5’ của mạch mã gốc).
C. Vùng điều hoà (đầu 5’ mạch mã gốc) –> vùng mã hoá (giữa gen) -> vùng kết thúc (đầu 3’ của mạch mã gốc).
D. Vùng mã hoá (đầu 5’ mạch mã gốc) –> vùng điều hoà (giữa gen) -> vùng kết thúc (đầu 3’ của mạch mã gốc).
Câu 14. Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc. Vùng mã hóa gồm các bộ ba
A. mang thông tin mã hóa các axit amin. B. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
C. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã. D. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
Câu 15. Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?
A. Không phân mảnh B. Vùng mã hoá không liên tục
C. Phân mảnh D. Không mã hoá axit amin mở đầu
Câu 16. Bản chất của mã di truyền là
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
B. mật mã di truyền được chứa đựng trong gen.
C. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
D. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
Câu 17. Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?
A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp 1 chiều nhất định
B. Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại enzim khác nhau xúc tác
C. Sự liên kết các nuclêôtit trên 2mạch diễn ra không đồng thời
D. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
Câu 18. Trong quá trình tái bản ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
A. enzim ADNpolymeraza chỉ gắn vào đầu 3’- OH của pôlinuclêôtít mồi và do đó mạch pôlinuclêôtit đang tổng hợp được kéo dài theo chiều 5’ - 3’ .
B. enzim ADNpolymeraza chỉ gắn vào đầu 3’- OH của pôlinuclêôtit mồi và do đó mạch pôlinuclêôtit đang tổng hợp được kéo dài theo chiều 3’ - 5’.
C. enzim ADNpolymeraza chỉ gắn vào đầu 5’ của pôlinuclêôtit mồi và do đó mạch pôlinuclêôtit đang tổng hợp được kéo dài theo chiều 5’ - 3’ .
D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau; quá trình tổng hợp chuỗi pôlinuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung
Câu 19. Trong cơ chế nhân đôi, điểm quyết định đảm bảo cho trình tự nuclêôtit trong ADN con giống ADN mẹ là do
A. quá trình lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung.
B. cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo toàn.
C. sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hyđrô trong cấu trúc ADN.
D. sự hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’của enzim ADN pôlimeraza.
Câu 20. Trong tế bào, quá trình nhân đôi của ADN diển ra ở
A. Nhân B. Ri bô xôm C. Ty thể D. Màng
| Comments |
|
3.26 Copyright (C) 2008 Compojoom.com / Copyright (C) 2007 Alain Georgette / Copyright (C) 2006 Frantisek Hliva. All rights reserved."
| < Lùi | Tiếp > |
|---|
- BT kết hợp quy luật Menden và Hoán vị
- Trắc nghiệm tiến hóa theo bài
- 600 câu trắc nghiệm sinh học 12 ôn thi TN THPT và CĐ ĐH
- 140 câu trắc nghiệm ôn tập phần tiến hóa
- 45 trang trắc nghiệm tổng hợp - luyện thi TN ĐH
- 193 câu trắc nghiệm chuyên đề di truyền phân tử
- 107 câu trắc nghiệm theo chủ đề
- 385 câu trắc nghiệm luyện thi đại học
- 134 câu hỏi trắc nghiệm chương II: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 HK 1
- TRẮC NGHIỆM ĐỘT BIẾN LỆCH BỘI
- Trắc nghiệm về tạo giống nhờ CN gen
- Trắc nghiệm về tạo giống bằng PP gây đột biến nhân tạo
- Chọn giống VN và CT trên nguồn BDTH
- Trắc nghiệm về Di truyền quần thể
- Trắc nghiệm về thường biến, mức phản ứng
- Trắc nghiệm về quy luật Liên kết giới tính
- Trắc nghiệm về Liên kết gen
- Trắc nghiệm về Tương tác gen
- Trắc nghiệm về quy luật phân li độc lập Mendel
Trắc nghiệm: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN





