| 1 |
101 |
Công nghệ và công trình nông thôn |
A, D1 |
13 |
|
| 2 |
302 |
Bảo vệ thực vật. |
B |
14 |
|
| 3 |
301 |
Khoa cây trồng học. |
B |
14 |
|
| 4 |
302 |
Bảo vệ thực vật |
A |
13 |
|
| 5 |
312 |
Chế biến lâm sản |
A, D1 |
13 |
|
| 6 |
401 |
Quản lý đất đai |
A, D1 |
13 |
|
| 7 |
402 |
Phát triển nông thôn |
A, D1 |
13 |
|
| 8 |
C67 |
Nuôi trồng thủy sản. |
B |
11 |
|
| 9 |
C66 |
Chăn nuôi thú y. |
B |
11 |
|
| 10 |
C67 |
Nuôi trồng thủy sản |
A |
10 |
|
| 11 |
C66 |
Chăn nuôi thú y |
A |
10 |
|
| 12 |
C65 |
Trồng trọt. |
B |
11 |
|
| 13 |
C65 |
Trồng trọt |
A |
10 |
|
| 14 |
C68 |
Công nghiệp và công trình nông thôn |
A |
10 |
|
| 15 |
314 |
Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản. |
B |
14 |
|
| 16 |
313 |
Khoa học đất. |
B |
14 |
|
| 17 |
313 |
Khoa học đất |
A |
13 |
|
| 18 |
311 |
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường. |
B |
14 |
Bao gồm cả chương trình đào tạo liên kết với Đại học An Giang |
| 19 |
311 |
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
A |
13 |
|
| 20 |
310 |
Khuyến nông và phát triển nông thôn. |
B |
14 |
|
| 21 |
310 |
Khuyến nông và phát triển nông thôn |
A |
13 |
|
| 22 |
309 |
Nông học. |
B |
14 |
|
| 23 |
308 |
Nuôi trồng thủy sản. |
B |
14 |
|
| 24 |
308 |
Nuôi trồng thủy sản |
A |
13 |
|
| 25 |
306 |
Chăn nuôi thú y. |
B |
14 |
|
| 26 |
306 |
Chăn nuôi thú y |
A |
13 |
|
| 27 |
305 |
Lâm nghiệp. |
B |
14 |
|
| 28 |
305 |
Lâm nghiệp |
A |
13 |
|
| 29 |
304 |
Khoa học nghề vườn. |
B |
14 |
|
| 30 |
304 |
Khoa học nghề vườn |
A |
13 |
|
| 31 |
303 |
Bảo quản chế biến nông sản. |
B |
14 |
|
| 32 |
303 |
Bảo quản chế biến nông sản |
A |
13 |
|
| 33 |
301 |
Khoa cây trồng học |
A |
13 |
|
| 34 |
C68 |
Quản lý đất đai |
A |
10 |
|
| 35 |
314 |
Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản |
A |
13 |
|
| 36 |
309 |
Nông học |
A |
13 |
|
| 37 |
103 |
Công nghệ thực phẩm |
A, D1 |
13 |
|
| 38 |
102 |
Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm |
A, D1 |
13 |