Wednesday, May 23rd

Last update01:00:03 AM GMT

Thuviensinhhoc.com Đề thi tổng hợp Điểm chuẩn ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế 2010

Điểm chuẩn ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế 2010

Email In
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Công nghệ và công trình nông thôn A, D1 13  
2 302 Bảo vệ thực vật. B 14  
3 301 Khoa cây trồng học. B 14  
4 302 Bảo vệ thực vật A 13  
5 312 Chế biến lâm sản A, D1 13  
6 401 Quản lý đất đai A, D1 13  
7 402 Phát triển nông thôn A, D1 13  
8 C67 Nuôi trồng thủy sản. B 11  
9 C66 Chăn nuôi thú y. B 11  
10 C67 Nuôi trồng thủy sản A 10  
11 C66 Chăn nuôi thú y A 10  
12 C65 Trồng trọt. B 11  
13 C65 Trồng trọt A 10  
14 C68 Công nghiệp và công trình nông thôn A 10  
15 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản. B 14  
16 313 Khoa học đất. B 14  
17 313 Khoa học đất A 13  
18 311 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường. B 14 Bao gồm cả chương trình đào tạo liên kết với Đại học An Giang
19 311 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường A 13  
20 310 Khuyến nông và phát triển nông thôn. B 14  
21 310 Khuyến nông và phát triển nông thôn A 13  
22 309 Nông học. B 14  
23 308 Nuôi trồng thủy sản. B 14  
24 308 Nuôi trồng thủy sản A 13  
25 306 Chăn nuôi thú y. B 14  
26 306 Chăn nuôi thú y A 13  
27 305 Lâm nghiệp. B 14  
28 305 Lâm nghiệp A 13  
29 304 Khoa học nghề vườn. B 14  
30 304 Khoa học nghề vườn A 13  
31 303 Bảo quản chế biến nông sản. B 14  
32 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13  
33 301 Khoa cây trồng học A 13  
34 C68 Quản lý đất đai A 10  
35 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A 13  
36 309 Nông học A 13  
37 103 Công nghệ thực phẩm A, D1 13  
38 102 Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm A, D1 13


Comments
Viết nhận xét mới Tìm kiếm
Viết nhận xét
Tên:
Email:
 
Tiêu đề:
 
Hãy nhập mã xác nhận. Nhận xét phải được gõ bằng Tiếng Việt có dấu!

3.26 Copyright (C) 2008 Compojoom.com / Copyright (C) 2007 Alain Georgette / Copyright (C) 2006 Frantisek Hliva. All rights reserved."


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: