Điểm chuẩn trường Đại học Y - Dược Huế năm 2010
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 308 | Bác sỹ y học cổ truyền | B | 19.5 | |
| 2 | 307 | Bác sỹ y học dự phòng | B | 17 | |
| 3 | 305 | Cử nhân kỹ thuật y học | B | 19 | |
| 4 | 306 | Cử nhân y tế cộng đồng | B | 17 | |
| 5 | 304 | Cử nhân điều dưỡng | B | 19 | |
| 6 | 303 | Dược sỹ | A | 22 | |
| 7 | 301 | Bác sỹ đa khoa | B | 22 | |
| 8 | 302 | Bác sỹ răng hàm mặt | B | 23 | |
Hướng dẫn download:
Click vào link → Chờ 5 giây → Click vào SKIP AD >> (Pass nếu có: www.thuviensinhhoc.com)
Hãy click nút Like và G+1 để ủng hộ Thư Viện Sinh Học!
| < Trước | Tiếp > |
|---|
- Điểm chuẩn Đại học Khoa Học Tự Nhiên ĐHQG HN 2011, 2012
- Điểm chuẩn ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế 2010
- Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc) 2010
- Điểm chuẩn ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm 2010
- Điểm chuẩn ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Khoa 2010
- Điểm chuẩn Đại học Y dược TP.HCM 2010
- Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2010
- Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng 2010
- Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội 2010
- Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình 2010
Điểm chuẩn trường Đại học Y - Dược Huế năm 2010

