| Chỉ mục bài viết |
|---|
| Dịch mã - Tổng hợp chuỗi polipeptit |
| So sánh nhân sơ và nhân thực |
Dịch mã - Tổng hợp chuỗi polipeptit
So sánh dịch mã ở nhân sơ và nhân thực
1. Các thành phần tham gia dịch mã :
- mARN : + đoạn dẫn đầu 5’ – UTR: không mã hoá
+ Khung đọc : 1 bộ ba mở đầu 5’- AUG
các bộ ba mã hoá aa
1 bộ ba kết thúc : hoặc UAG hoặc UGA hoặc UAA
+ Đoạn theo sau: 3’ – UTR : không mã hoá
- tARN
- riboxom :
+ 2 thành phần : rARN và protein
+ 2 tiểu phần : 30S - nhỏ và 50S - lớn ( 3 vị trí : E: tARN chuẩn bị rời khỏi riboxom, P: liên kết peptit hình thành giữa các aa, A: nạp tARN mới
- Các aa , enzim, năng lượng ATP.
2. Nguyên tắc bổ sung trong dịch mã :
mARN tARN
mA tU
mU tA
mG tX
mX tG
3. Quá trình dịch mã : 2 giai đoạn chính :
+ GĐ 1 : Hoạt hoá các aa:
- các aa được cung cấp năng lượng từ ATP trở thành aa hoạt hoá.
- aa hoạt hoá dưới xúc tác của enzim gắn vào tARN
+ GĐ2 : Tổng hợp chuỗi polypeptit: gồm :
- Khởi đầu dịch mã : 3 bước :
+ Bước 1: tiểu phần nhỏ của riboxom - 30S tạo phức với yếu tố khởi đầu dịch mã (IF1, IF2, IF3 ) và 1 phân tử GTP liên kết vào.
+ Bước 2 : Dịch mã tại bộ ba mở đầu : fMet- tARN vào vị trí A, IF3 giải phóng
+ Bước 3: tiểu phần lớn của riboxom – 50S liên kết với phức hệ khởi đầu dịch mã qua tiểu phần nhỏ - 30S, GTP bị thuỷ phân, IF1, IF2 được giải phóng; phức hệ dịch mã mang cả 2 tiểu phần lớn và nhỏ của riboxom được gọi là phức hệ khởi đầu dịch mã 70S. fMet – tARN ở vị trí P , bộ ba đối mã liên kết bổ sung với bộ ba mở đầu.
- Kéo dài chuỗi polypeptit : 3 bước:
+ Bước 1 : Sự đính kết 1 aa – tARN vào vị trí A
+ Bước 2 : Hình thành liên kết peptit giữa các aa và giải phóng tARN ở aa trước
+ Bước 3 : Sự dịch chuyển của riboxom
Quá trình cứ lặp lại cho đến khi riboxom gặp bộ ba kết thúc
- Kết thúc dịch mã : + Riboxom gặp bộ ba kết thúc : nhờ yếu tố giải phóng chuỗi RF ( RF1 - nhận biết bộ ba kết thúc UAA hoặc UAG , RF2 - nhận biết bộ ba kết thúc UAA hoặc UGA , RF3 – không nhận biết bộ ba kết thúc nhưng thúc đẩy các quá trình tiếp theo ).
+ Enzim cắt chuỗi polypeptit
+ tARN cuối cùng giải phóng riboxom
+ phân tách riboxom thành 2 tiểu phần 30S và 50S.
| Comments |
|
3.26 Copyright (C) 2008 Compojoom.com / Copyright (C) 2007 Alain Georgette / Copyright (C) 2006 Frantisek Hliva. All rights reserved."
| < Lùi | Tiếp > |
|---|
- Mô hình điều hoà sinh tổng hợp prôtêin của gen
- Prôtêin, Cơ chế sinh tổng hợp prôtêin
- Cấu trúc, cơ chế tổng hợp, chức năng của prôtêin, tính đặc trưng và đa dạng của prôtêin
- Mã di truyền. Đặc điểm của mã di truyền
- Cấu trúc và cơ chế tổng hợp của ARN. Ý nghĩa của sự tổng hợp ARN. Chức năng của các loại ARN
- Cơ chế và ý nghĩa tổng hợp ADN
- Cấu trúc ADN
- Chứng minh tần số hoán vị gen nằm trong khoảng 0 - 0.5
- Câu hỏi olympic - Mã di truyền
- Câu hỏi olympic - Gen
- Phiên mã (sao mã) - Tổng hợp ARN
- Quá trình nhân đôi ADN
- Quá trình nhân đôi ADN
- Bài 3: Xét đồngthời hai cặp gen
- Xác định cấu trúc di truyền sau 3 thế hệ tự thụ phấn, giao phấn
- Tính tần số alen
- Bài 7: Di truyền liên kết giới tính, gen nằm trên đoạn tương đồng
- Bài 6 : Hoán vị - Xác định tần số theo kiểu hình trội
- Bài 5 : Tương tác - Hoán vị
- Bài 4 : Hoán vị (Tìm tần số hoán vị theo kiểu hình trội)
Dịch mã - Tổng hợp chuỗi polipeptit





