So sánh vi khuẩn G+ Vi khuẩn G-
|
Tính chất |
Gram dương |
Gram âm |
|
Phản ứng với chất nhuộm gram |
Tím hoặc tía |
Mất màu tím khi tẩy rửa,nhuộm màu phụ đỏ safranin(hoặc Fuchsin) |
|
Lớp Peptidoglucan |
Dày, nhiều lớp |
Mỏng chỉ có một lớp |
|
Axir teichioic |
Có |
Không có |
|
Lớp thành ngoài |
Không có |
Có |
|
Lớp lipopolisaccharit(LPS) |
ít,hoặc không có |
Nhiều,hàm lượng cao |
|
HL lipit và lipoprotein |
Thấp(VK axit có lớp lipit mỏng LK với lớp peptidoglucan) |
Cao (tạo thành lớp ngoài thành) |
|
Tạo độc tố |
Ngoại độc tố |
Nội độc tố |
|
Tác nhân vật lý |
Chống chịu cao |
Chống chịu thấp |
|
Cấu trúc gốc tiêm mao |
2 vòng ổ đĩa gốc |
4 vòng ổ đĩa gốc |
|
Mẫn cảm với lizozim |
Mẫn cảm,dễ bị tan |
ít mẫn cảm |
|
Mẫn cảm với Penicillin và Sulfonamid |
Cao |
Thấp |
|
MẫncảmvớiStreptomycin, Cloramphenicol,Tetracylin |
Thấp |
Cao |
|
Chống chựu với muối natri |
cao |
Thấp |
|
Chống chựu với khô,hạn |
cao |
Thấp |
|
Kết hợp với thuốc nhuộm kiềm |
Cao,chặt chẽ |
Thấp,lỏng lẻo |
| Comments |
|
|
|||||
|
|||||
|
|||||
3.26 Copyright (C) 2008 Compojoom.com / Copyright (C) 2007 Alain Georgette / Copyright (C) 2006 Frantisek Hliva. All rights reserved."
| < Lùi | Tiếp > |
|---|
- Bài 6. Axit nuclêic
- Bài 5. Prôtêin
- Bài 4. Cacbohdrat và Lipit
- Bài 3. Các nguyên tố hóa học và nước
- Bài 2. Các giới sinh vật
- Bài 1. Các cấp tổ chức của thế giới sống
- So sánh đặc điểm cây ưa sáng và cây ưa bóng
- Thành lập công thức tính số liên kết Hiđrô bị phá vỡ trong tự sao
- Hệ thống công thức sinh học phổ thông
- So sánh một số tính chất của các nhóm vi sinh vật
- Tế bào nhân chuẩn – nhân sơ
- So sánh Archaea và Bacteria (Vi khuẩn cổ và vi khuẩn)
- Bảng so sánh giữa Arrchea, Bacteria,Siêu giới nhân chuẩn
- So sánh lục lạp và ty thể về cấu tạo và chức năng.
- Quang hợp
- So sánh nguyên phân và giảm phân
- Giảm phân (Meiosis)
- Chu kì tế bào và Nguyên phân ở Eukaryotae
- Thụ tinh kép ở thực vật có hoa
- Sự tăng trưởng của quần thể
So sánh vi khuẩn Gram dương và Vi khuẩn Gram âm






