Tế bào nhân chuẩn – nhân sơ
|
Tế bào nhân sơ |
Tế bào nhân chuẩn |
|
ADN trần |
Chủ yếu ở các thể nhiễm sắc |
|
Riboxom 70s |
Riboxom 80s |
|
Màng TBC |
Ti thể |
|
Thể mang màu(Chromatophore) |
Lục lạp |
|
Tiên mao |
Roi, tiên mao |
|
Không có màng nhân |
Có màng nhân |
|
Gen trong nhân,Plasmit |
Gen trong nhân,ty,lạp thể |
|
Số NST= 1 |
Số NST nhiều |
|
Phân bào trực phân |
NP+GP |
|
Không lưới nội chất |
Có lưới nội chất |
|
Không bào quan |
Có các bào quan |
|
Không có(Archaea) glucopeptit(murein,peptidoglucan) |
Không có |
|
Có pseudomulein( axit talosaminuronic) (Archaea) |
Không có |
|
Không có |
Lipoproteit, cellulose, chitin |
| Comments |
|
3.26 Copyright (C) 2008 Compojoom.com / Copyright (C) 2007 Alain Georgette / Copyright (C) 2006 Frantisek Hliva. All rights reserved."
| < Lùi | Tiếp > |
|---|
- Bài 5. Prôtêin
- Bài 4. Cacbohdrat và Lipit
- Bài 3. Các nguyên tố hóa học và nước
- Bài 2. Các giới sinh vật
- Bài 1. Các cấp tổ chức của thế giới sống
- So sánh đặc điểm cây ưa sáng và cây ưa bóng
- Thành lập công thức tính số liên kết Hiđrô bị phá vỡ trong tự sao
- Hệ thống công thức sinh học phổ thông
- So sánh một số tính chất của các nhóm vi sinh vật
- So sánh vi khuẩn Gram dương và Vi khuẩn Gram âm
- So sánh Archaea và Bacteria (Vi khuẩn cổ và vi khuẩn)
- Bảng so sánh giữa Arrchea, Bacteria,Siêu giới nhân chuẩn
- So sánh lục lạp và ty thể về cấu tạo và chức năng.
- Quang hợp
- So sánh nguyên phân và giảm phân
- Giảm phân (Meiosis)
- Chu kì tế bào và Nguyên phân ở Eukaryotae
- Thụ tinh kép ở thực vật có hoa
- Sự tăng trưởng của quần thể
- Tế bào la` đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật
Tế bào nhân chuẩn – nhân sơ






